cân bằng

  1. I t. 1 tác dụng trừ lẫn nhau; ngang nhau, tương đương với nhau. Thu chi cân bằng. 2 Ở trạng thái trong đó tất cả các lực tất cả các xu hướng đều hoàn toàn loại trừ lẫn nhau. Con lắc đangvị trí cân bằng. Mất cân bằng.
  2. II đg. Làm cho trở thành . Đối trọng dùng để cân bằng một trọng lượng khác.
  3. III d. Trạng thái . Cân bằng bền. Cân bằng động.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

cân bằng
Con lắc đang ở vị trí cân bằng.